die migrantenangelegenheiten
migrantenangelegenheiten
migʁantənʔangəle:gənhaɛ̯tn
migrantēnangēlegēnhaetn

Định nghĩa và ý nghĩa của "migrantenangelegenheiten"trong tiếng Đức

Die Migrantenangelegenheiten
01

các vấn đề về người di cư, công việc của người di cư

Themen und Anliegen, die Migranten betreffen, wie Aufenthalt, Integration und Rechte 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Migrantenangelegenheiten
dạng số nhiều
Migrantenangelegenheiten
Các ví dụ
Die Regierung diskutiert über neue Regelungen zu Migrantenangelegenheiten. 

Chính phủ đang thảo luận về các quy định mới liên quan đến các vấn đề của người di cư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng