die Miene
Pronunciation
/ˈmiːnə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "miene"trong tiếng Đức

Die Miene
01

biểu cảm, vẻ mặt

Der Ausdruck des Gesichts, der Stimmung oder Absichten zeigt
die Miene definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Miene
dạng số nhiều
Mienen
Các ví dụ
Sie zog eine enttäuschte Miene.
Cô ấy làm một vẻ mặt thất vọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng