die miene
mie
ˈmi:
mi
ne
miete

Định nghĩa và ý nghĩa của "miene"trong tiếng Đức

Die Miene
01

biểu cảm, vẻ mặt

Der Ausdruck des Gesichts, der Stimmung oder Absichten zeigt 
die Miene definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Mienen
dạng sở hữu cách
Miene
Các ví dụ
Seine Miene verriet nichts von seinen wahren Gefühlen. 

Biểu cảm của anh ta không tiết lộ gì về cảm xúc thật sự của anh ta.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng