Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Metaphysik
01
siêu hình học, triết học đầu tiên
Ein Bereich der Philosophie, der sich mit den grundlegenden Fragen über das Sein
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Metaphysik
Các ví dụ
Die Metaphysik untersucht die Natur der Realität.
Siêu hình học nghiên cứu bản chất của thực tại.



























