die mensa
men
ˈmɛn
men
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "mensa"trong tiếng Đức

Die Mensa
01

căng tin, căng tin đại học

Ein Ort in einer Universität, wo Studierende und Mitarbeitende günstig essen können 
die Mensa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mensa
dạng số nhiều
Mensen
Các ví dụ
Ich esse fast jeden Tag in der Mensa. 

Tôi ăn hầu như mỗi ngày ở mensa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng