Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Medien
01
truyền thông, phương tiện truyền thông
Technische Mittel oder Plattformen zur Verbreitung von Informationen, z. B. Fernsehen, Internet, Zeitungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Mediens
dạng số nhiều
Medien
Các ví dụ
Die Rolle der Medien ist in einer Demokratie sehr wichtig.
Vai trò của truyền thông rất quan trọng trong một nền dân chủ.



























