die Matte

Định nghĩa và ý nghĩa của "matte"trong tiếng Đức

Die Matte
01

tấm thảm, chiếu

ein flaches, meist weiches Stück Material, das auf den Boden gelegt wird
die Matte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Matte
dạng số nhiều
Matten
Các ví dụ
Sie hat eine schöne Matte im Flur.
Cô ấy có một tấm thảm đẹp ở hành lang.
02

thảm tập, tấm đệm

ein weiches, flaches Stück Material, das für Sport oder Übungen verwendet wird
die Matte definition and meaning
Các ví dụ
Ich habe meine Matte im Fitnessstudio vergessen.
Tôi đã quên tấm thảm của mình ở phòng tập thể dục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng