Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Matte
01
tấm thảm, chiếu
ein flaches, meist weiches Stück Material, das auf den Boden gelegt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Matte
dạng số nhiều
Matten
Các ví dụ
Sie hat eine schöne Matte im Flur.
Cô ấy có một tấm thảm đẹp ở hành lang.
02
thảm tập, tấm đệm
ein weiches, flaches Stück Material, das für Sport oder Übungen verwendet wird
Các ví dụ
Ich habe meine Matte im Fitnessstudio vergessen.
Tôi đã quên tấm thảm của mình ở phòng tập thể dục.



























