die matratze
mat
ˈmat
mat
rat
ʁat
rat
ze
katze

Định nghĩa và ý nghĩa của "matratze"trong tiếng Đức

Die Matratze
01

nệm, đệm

Ein weiches, gepolstertes Lager, das auf ein Bettgestell gelegt wird und auf dem man schläft 
die Matratze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Matratze
dạng số nhiều
Matratzen
Các ví dụ
Die Matratze ist sehr bequem und weich. 

Tấm nệm rất thoải mái và mềm mại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng