die massentierhaltung
massentierhaltung
masnti:ɐ̯haltʊng
masntihaltoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "massentierhaltung"trong tiếng Đức

Die Massentierhaltung
01

chăn nuôi tập trung, chăn nuôi công nghiệp

Die intensive Haltung von Nutztieren in großen Mengen auf engem Raum, oft mit industriellen Methoden 
die Massentierhaltung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Massentierhaltung
dạng số nhiều
Massentierhaltungen
Các ví dụ
Massentierhaltung ist in vielen Ländern üblich. 

Chăn nuôi công nghiệp phổ biến ở nhiều quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng