Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Massentierhaltung
/ˈmasn̩ˌtiːɐ̯haltʊŋ/
Die Massentierhaltung
01
chăn nuôi tập trung, chăn nuôi công nghiệp
Die intensive Haltung von Nutztieren in großen Mengen auf engem Raum, oft mit industriellen Methoden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Massentierhaltung
dạng số nhiều
Massentierhaltungen
Các ví dụ
Umweltschützer kritisieren die Massentierhaltung.
Các nhà bảo vệ môi trường chỉ trích chăn nuôi công nghiệp.



























