die Marille
Pronunciation
/maˈʁɪlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marille"trong tiếng Đức

Die Marille
[gender: feminine]
01

quả mơ, quả mơ

Eine orange-gelbe Steinfrucht
die Marille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Marille
dạng số nhiều
Marillen
Các ví dụ
Dieser Kuchen ist mit frischen Marillen belegt.
Chiếc bánh này được phủ bằng quả mơ tươi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng