Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Maniküre
01
làm móng tay, chăm sóc móng tay
Eine kosmetische Behandlung für die Hände und Fingernägel, die das Schneiden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Maniküre
dạng số nhiều
Maniküren
Các ví dụ
Für die Hochzeit meiner Freundin habe ich eine Maniküre machen lassen.
Cho đám cưới của bạn tôi, tôi đã làm móng tay.



























