die maniküre
maniküre
maniky:ʁɐ
manikyr

Định nghĩa và ý nghĩa của "maniküre"trong tiếng Đức

Die Maniküre
01

làm móng tay, chăm sóc móng tay

Eine kosmetische Behandlung für die Hände und Fingernägel, die das Schneiden 
die Maniküre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Maniküre
dạng số nhiều
Maniküren
Các ví dụ
Für die Hochzeit meiner Freundin habe ich eine Maniküre machen lassen. 

Cho đám cưới của bạn tôi, tôi đã làm móng tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng