der Maler
Pronunciation
/ˈmaːlɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maler"trong tiếng Đức

Der Maler
01

họa sĩ, thợ sơn

Ein Maler ist eine Person, die Bilder malt oder Wände und Gebäude farbig streicht
der Maler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Malers
dạng số nhiều
Maler
Các ví dụ
Der Maler bringt neue Farbe an die Hausfassade.
Họa sĩ mang màu sắc mới đến mặt tiền ngôi nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng