die mahnung
mah
ˈma:
ma
nung
nʊng
noong

Định nghĩa và ý nghĩa của "mahnung"trong tiếng Đức

Die Mahnung
01

lời nhắc nhở, cảnh báo

Ein Hinweis oder eine Aufforderung, etwas zu tun, besonders wenn man es vergessen oder versäumt hat 
die Mahnung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mahnung
dạng số nhiều
Mahnungen
Các ví dụ
Ich habe eine Mahnung für die unbezahlte Rechnung bekommen. 

Tôi đã nhận được một lời nhắc cho hóa đơn chưa thanh toán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng