Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Luftpost
[gender: feminine]
01
thư hàng không, bưu phẩm hàng không
Luftpost ist Post, die mit dem Flugzeug verschickt wird
Các ví dụ
Für Luftpost muss man oft mehr Porto bezahlen.
Đối với thư hàng không, thường phải trả thêm cước phí bưu chính.


























