lunge
lun
ˈlʊn
loon
ge

Định nghĩa và ý nghĩa của "lunge"trong tiếng Đức

Die Lunge
[gender: feminine]
01

phổi, phế

Ein lebenswichtiges Organ im Brustkorb, das für die Atmung verantwortlich ist und den Körper mit Sauerstoff versorgt
die Lunge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Lunge
dạng số nhiều
Lungen
Các ví dụ
Er hat starke Schmerzen in der Lunge.
Anh ấy bị đau dữ dội ở phổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng