Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Luftaufnahme
01
ảnh chụp từ trên không, hình ảnh trên không
Ein Foto oder eine Aufnahme, die aus der Luft gemacht wurde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Luftaufnahmen
dạng sở hữu cách
Luftaufnahme
Các ví dụ
Die Luftaufnahme zeigt das gesamte Stadtgebiet.
LanGeek



























