die Luftaufnahme
Pronunciation
/ˈlʊftʔaʊ̯fnaːmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "luftaufnahme"trong tiếng Đức

Die Luftaufnahme
[gender: feminine]
01

ảnh chụp từ trên không, hình ảnh trên không

Ein Foto oder eine Aufnahme, die aus der Luft gemacht wurde
die Luftaufnahme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Luftaufnahme
dạng số nhiều
Luftaufnahmen
Các ví dụ
Die Drohne machte spektakuläre Luftaufnahmen von der Küste.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng