Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Literaturverfilmung
01
chuyển thể văn học, phim dựa trên tác phẩm văn học
Ein Film, der auf einem literarischen Werk basiert und dessen Inhalt für das Kino adaptiert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Literaturverfilmungen
dạng sở hữu cách
Literaturverfilmung
Các ví dụ
"Der Vorleser" ist eine gelungene Literaturverfilmung.
"Der Vorleser" là một tác phẩm chuyển thể văn học thành công.
LanGeek



























