Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
der Literaturnobelpreis
/lɪtəʁaˈtuːɐ̯noˌbɛlpʁaɪ̯s/
Der Literaturnobelpreis
01
Giải Nobel Văn học, Giải Nobel về Văn học
Ein wichtiger Preis für besondere Autoren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Literaturnobelpreises
dạng số nhiều
Literaturnobelpreise
Các ví dụ
Der Literaturnobelpreis ehrt besondere Werke.
Giải Nobel Văn học tôn vinh những tác phẩm đặc biệt.



























