Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Literatur
[gender: feminine]
01
văn học, tác phẩm văn học
Gesammelte schriftliche Werke, besonders künstlerische Texte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Literatur
dạng số nhiều
Literaturen
Các ví dụ
In der Schule lernen wir klassische Literatur.
Ở trường, chúng tôi học văn học cổ điển.



























