Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Literat
[gender: masculine]
01
nhà văn, văn nhân
Eine Person, die literarische Werke schreibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Literaten
dạng số nhiều
Literaten
Các ví dụ
Er ist ein bekannter Literat des 20. Jahrhunderts.
Ông là một văn nhân nổi tiếng của thế kỷ 20.



























