die Linsensuppe
Pronunciation
/ˈlɪnzn̩ˌzʊpə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "linsensuppe"trong tiếng Đức

Die Linsensuppe
01

súp đậu lăng, canh đậu lăng

Eine Suppe aus Linsen, Gemüse und oft Fleisch oder Brühe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
linsensuppe
dạng số nhiều
linsensuppes
Các ví dụ
Sie kocht eine leckere Linsensuppe mit Karotten.
Cô ấy nấu một món súp đậu lăng ngon với cà rốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng