die linsensuppe
lin
ˈlɪn
lin
sen
zən
zēn
su
ˌzʊ
zoo
ppe

Định nghĩa và ý nghĩa của "linsensuppe"trong tiếng Đức

Die Linsensuppe
01

súp đậu lăng, canh đậu lăng

Eine Suppe aus Linsen, Gemüse und oft Fleisch oder Brühe 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
linsensuppes
dạng sở hữu cách
linsensuppe
Các ví dụ
Ich esse gern Linsensuppe im Winter. 

Tôi thích ăn súp đậu lăng vào mùa đông.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng