die liebe
liebe
li:bɐ
lib
liege

Định nghĩa và ý nghĩa của "liebe"trong tiếng Đức

Die Liebe
01

tình yêu, tình cảm

Ein starkes Gefühl großer Zuneigung und Verbundenheit zu einer Person oder Sache 
die Liebe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Liebe
Các ví dụ
Die Liebe zwischen den Menschen ist wichtig. 

Tình yêu giữa con người là quan trọng.

02

ân huệ, sự giúp đỡ

Eine freundliche Handlung oder Gefälligkeit gegenüber jemandem 
Các ví dụ
Tu mir die Liebe und hilf mir bitte. 

Làm ơn giúp tôi và giúp tôi, làm ơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng