Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lieb
01
thân mến, trìu mến
Mit Zuneigung oder Herzlichkeit verbunden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am liebsten
so sánh hơn
lieber
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Liebe Anna, wie geht es dir?
Thân mến Anna, bạn khỏe không?
02
tử tế, ân cần
Zeigend Freundlichkeit oder Zuwendung
Các ví dụ
Alle waren sehr lieb zu mir.
Mọi người đều rất tử tế với tôi.
03
ngoan ngoãn, lễ phép
Zeigend gutes oder ruhiges Verhalten
Các ví dụ
Die Kinder waren heute sehr lieb.
Hôm nay, những đứa trẻ rất ngoan.
04
dễ chịu, dễ mến
Mit angenehmer Wirkung oder sympathisch
Các ví dụ
Ihr Besuch war mir sehr lieb.
Chuyến thăm của bạn đối với tôi rất dễ chịu.



























