die leute
leute
lɔɪ̯tə
loytē
lautelette

Định nghĩa và ý nghĩa của "leute"trong tiếng Đức

Die Leute
01

người, dân chúng

Eine Gruppe von Menschen, oft allgemein oder in einer bestimmten Situation beschrieben 
die Leute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Leute
dạng số nhiều
Leute
Các ví dụ
Viele Leute sind im Park. 

Nhiều người đang ở trong công viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng