die Leute
Pronunciation
/ˈlɔʏ̯tə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leute"trong tiếng Đức

Die Leute
01

người, dân chúng

Eine Gruppe von Menschen, oft allgemein oder in einer bestimmten Situation beschrieben
die Leute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Leute
dạng số nhiều
Leute
Các ví dụ
Hier treffen sich junge Leute.
Ở đây, những người trẻ gặp nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng