die lesung
le
ˈle:
le
sung
zʊng
zoong
losunglösung

Định nghĩa và ý nghĩa của "lesung"trong tiếng Đức

Die Lesung
01

buổi đọc sách, buổi đọc tác phẩm

Eine Veranstaltung, bei der ein Autor oder eine Autorin aus eigenen Werken vorliest, oft mit Diskussion oder Signierstunde 
die Lesung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Lesungen
dạng sở hữu cách
Lesung
Các ví dụ
Die Autorin hielt eine Lesung aus ihrem neuen Roman. 

Tác giả đã tổ chức một buổi đọc sách từ cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng