die Leidenschaft
Pronunciation
/ˈlaɪ̯dənʃaft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leidenschaft"trong tiếng Đức

Die Leidenschaft
[gender: feminine]
01

đam mê, nhiệt huyết

Ein starkes, emotionales Gefühl der Hingabe oder Begeisterung für eine Person, Tätigkeit oder Sache
die Leidenschaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Leidenschaft
dạng số nhiều
Leidenschaften
Các ví dụ
Die Leidenschaft zwischen den beiden war offensichtlich.
Niềm đam mê giữa hai người là rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng