die leidenschaft
leidenschaft
laɪ̯dnʃaft
laidnshaft

Định nghĩa và ý nghĩa của "leidenschaft"trong tiếng Đức

Die Leidenschaft
01

đam mê, nhiệt huyết

Ein starkes, emotionales Gefühl der Hingabe oder Begeisterung für eine Person, Tätigkeit oder Sache 
die Leidenschaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Leidenschaft
dạng số nhiều
Leidenschaften
Các ví dụ
Sie tanzt mit großer Leidenschaft. 

Cô ấy nhảy với niềm đam mê lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng