legendär
le
le
le
gen
gɛn
gen
där
dɛ:ɐ
deer

Định nghĩa và ý nghĩa của "legendär"trong tiếng Đức

legendär
01

huyền thoại, thần thoại

So berühmt oder außergewöhnlich, dass es fast wie eine Legende wirkt 
legendär definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am legendärsten
so sánh hơn
legendarer
có thể phân cấp
có biến cách
lĩnh vực
Ruhm, Ereignisse, Geschichte
Các ví dụ
Das Konzert gestern war legendär. 

Buổi hòa nhạc hôm qua thật huyền thoại.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng