Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
legendär
01
huyền thoại, thần thoại
So berühmt oder außergewöhnlich, dass es fast wie eine Legende wirkt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am legendärsten
so sánh hơn
legendarer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Band hat eine legendäre Karriere.
Ban nhạc có một sự nghiệp huyền thoại.



























