die lebenshaltungskosten
le
ˈle:
le
ben
bən
bēn
shal
ˌshal
shal
tung
tʊng
toong
skosten
skɔstn
skawstn

Định nghĩa và ý nghĩa của "lebenshaltungskosten"trong tiếng Đức

Die Lebenshaltungskosten
01

chi phí sinh hoạt, chi phí ăn ở

Die Kosten, die man für den täglichen Lebensunterhalt braucht, z. B. für Essen, Miete, Kleidung usw 
die Lebenshaltungskosten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Lebenshaltungskosten
dạng số nhiều
Lebenshaltungskosten
Các ví dụ
Die Lebenshaltungskosten in Großstädten sind oft sehr hoch. 

Chi phí sinh hoạt ở các thành phố lớn thường rất cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng