Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Lebenshaltungskosten
/lˈeːbənshˌaltʊŋskˌɔstən/
Die Lebenshaltungskosten
01
chi phí sinh hoạt, chi phí ăn ở
Die Kosten, die man für den täglichen Lebensunterhalt braucht, z. B. für Essen, Miete, Kleidung usw
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Lebenshaltungskosten
dạng số nhiều
Lebenshaltungskosten
Các ví dụ
Die Regierung plant Maßnahmen zur Senkung der Lebenshaltungskosten.
Chính phủ đang lên kế hoạch các biện pháp để giảm chi phí sinh hoạt.



























