die lastschrift
lastschrift
lasʧrɪft
laschrift

Định nghĩa và ý nghĩa của "lastschrift"trong tiếng Đức

Die Lastschrift
01

ghi nợ trực tiếp, thanh toán tự động

Zahlungsverfahren, bei dem der Empfänger Geld vom Konto des Zahlungspflichtigen abbucht 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Lastschrift
dạng số nhiều
Lastschriften
Các ví dụ
Die Miete wird per Lastschrift bezahlt. 

Tiền thuê được thanh toán bằng ghi nợ trực tiếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng