der laden
laden
la:d̥n
ladn
landenlabenlaken

Định nghĩa và ý nghĩa của "laden"trong tiếng Đức

Der Laden
01

cửa hàng, tiệm

Ein Geschäft, in dem Waren verkauft werden 
der Laden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ladens
dạng số nhiều
Läden
Các ví dụ
Ich gehe zum Laden. 

Tôi đi đến cửa hàng.

01

chất tải, làm đầy

Etwas mit Waren oder Materialien füllen 
laden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
lade
ngôi thứ ba số ít
lädt
hiện tại phân từ
ladend
quá khứ đơn
lud
quá khứ phân từ
geladen
Các ví dụ
Wir laden die Kisten ins Auto. 

Chúng tôi chất những chiếc hộp vào xe.

02

tải xuống

Eine Datei oder ein Programm aus dem Internet auf ein Gerät übertragen 
laden definition and meaning
Các ví dụ
Ich lade das Bild aus dem Internet. 

Tôi tải xuống hình ảnh từ internet.

03

sạc, nạp điện

Elektrische Energie in ein Gerät übertragen 
Các ví dụ
Ich lade mein Handy. 

Tôi sạc điện thoại của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng