die kühlung
küh
ˈky:
ky
lung
lʊng
loong

Định nghĩa và ý nghĩa của "kühlung"trong tiếng Đức

Die Kühlung
01

das Senken oder Niedrighalten der Temperatur von etwas , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kühlung
dạng số nhiều
Kühlungen
Các ví dụ
Milchprodukte erfordern Kühlung, um sie frisch zu halten. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng