kühlen
küh
ˈky:
ky
len
lən
lēn
kohlen

Định nghĩa và ý nghĩa của "kühlen"trong tiếng Đức

01

kühl machen oder unerwünschte Wärme entziehen , -

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
kühlte
quá khứ phân từ
gekühlt
Các ví dụ
Sie kühlte seine Stirn mit einem feuchten Tuch. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng