Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kühlen
01
kühl machen oder unerwünschte Wärme entziehen , -
thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
kühlte
quá khứ phân từ
gekühlt
Các ví dụ
Sie kühlte seine Stirn mit einem feuchten Tuch.
LanGeek



























