Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kurz
01
ngắn, ngắn gọn
Von geringer räumlicher Ausdehnung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am kürzesten
so sánh hơn
kürzer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie hat kurze Haare.
Cô ấy có mái tóc ngắn.
02
ngắn, vắn tắt
Nur für eine kleine Menge oder kurze Zeit
Các ví dụ
Ich war nur kurz im Büro.
Tôi chỉ ở văn phòng một lát.



























