Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kurz
01
ngắn, ngắn gọn
Von geringer räumlicher Ausdehnung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am kürzesten
so sánh hơn
kürzer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Schreib bitte eine kurze Nachricht.
Vui lòng viết một tin nhắn ngắn.
02
ngắn, vắn tắt
Nur für eine kleine Menge oder kurze Zeit
Các ví dụ
Lass uns kurz reden.
Hãy nói ngắn gọn.



























