Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kurpark
[gender: masculine]
01
công viên suối nước nóng, công viên điều dưỡng
Ein speziell gestalteter Park in einem Kurort, der zur Erholung und Therapie von Kurgästen dient, oft mit Brunnen, Promenaden und Heilquellen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kurparks
dạng số nhiều
Kurparks
Các ví dụ
Jeden Morgen spazieren die Gäste im Kurpark.
Mỗi sáng, các vị khách đi dạo trong công viên suối nước nóng.
Cây Từ Vựng
kurpark
kur
park



























