der kumpel
kumpel
kʊmpl
koompl
kuppel

Định nghĩa và ý nghĩa của "kumpel"trong tiếng Đức

Der Kumpel
01

bạn thân, bạn bè

Ein guter Freund oder Kamerad, mit dem man oft Zeit verbringt 
der Kumpel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kumpels
dạng số nhiều
Kumpels
Các ví dụ
Mein Kumpel und ich spielen jeden Samstag Fußball. 

Bạn tôi và tôi chơi bóng đá mỗi thứ Bảy.

02

- , -

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng