die Kultur
Pronunciation
/kʊlˈtuːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kultur"trong tiếng Đức

Die Kultur
[gender: feminine]
01

văn hóa, nền văn minh

Eine Gemeinschaft von Menschen mit gemeinsamen Bräuchen, Kunst und Lebensweise
die Kultur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kultur
dạng số nhiều
Kulturen
Các ví dụ
Kinder lernen die Kultur ihrer Eltern.
Trẻ em học văn hóa của cha mẹ chúng.
02

cây trồng, vụ mùa

Eine gezielt angebaute Pflanze oder ein biologisches Produkt
die Kultur definition and meaning
Các ví dụ
Diese Kultur wird im Labor untersucht.
Giống cây trồng này được nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng