der Kuchen
Pronunciation
/ˈkuːxən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kuchen"trong tiếng Đức

Der Kuchen
01

bánh ngọt, bánh ga-tô

Ein süßes Gebäck aus Mehl, Zucker, Eiern und Butter, oft mit Früchten oder Schokolade
der Kuchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kuchens
dạng số nhiều
Kuchen
Các ví dụ
Wir essen Kuchen mit Kaffee am Nachmittag.
Chúng tôi ăn bánh ngọt với cà phê vào buổi chiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng