der Kräutertee
Pronunciation
/ˈkʀɔɪ̯tɐˌteː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kräutertee"trong tiếng Đức

Der Kräutertee
[gender: masculine]
01

trà thảo mộc, trà thảo dược

Tee aus verschiedenen Kräutern
der Kräutertee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
kräutertees
dạng số nhiều
kräutertees
Các ví dụ
Magst du Kräutertee mit Honig?
Bạn có thích trà thảo mộc với mật ong không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng