der kräutertee
kräutertee
kʁɔʏtɐte:
krawutte

Định nghĩa và ý nghĩa của "kräutertee"trong tiếng Đức

Der Kräutertee
01

trà thảo mộc, trà thảo dược

Tee aus verschiedenen Kräutern 
der Kräutertee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
kräutertees
dạng số nhiều
kräutertees
Các ví dụ
Ich trinke jeden Abend Kräutertee. 

Tôi uống trà thảo mộc mỗi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng