die Kreuzung
Pronunciation
/ˈkʀɔɪ̯ʦʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kreuzung"trong tiếng Đức

Die Kreuzung
[gender: feminine]
01

ngã tư, giao lộ

Der Ort, wo zwei oder mehr Straßen sich treffen
die Kreuzung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kreuzung
dạng số nhiều
Kreuzungen
Các ví dụ
Die Kreuzung ist gefährlich.
Ngã tư nguy hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng