Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Kraut
01
bắp cải, rau lá
Eine essbare Pflanze mit Blättern, die oft zum Kochen oder als Heilmittel verwendet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kraut(e)s
dạng số nhiều
Kräuter
Các ví dụ
Ich esse jeden Tag frisches Kraut.
Tôi ăn bắp cải tươi mỗi ngày.
02
thảo dược, cây thuốc
Eine Pflanze mit medizinischen oder besonderen Eigenschaften
Các ví dụ
Dieses Kraut wird in der Naturmedizin gegen Husten eingesetzt.
Loại thảo mộc này được sử dụng trong y học tự nhiên để chữa ho.
Cây Từ Vựng
unkraut
kraut



























