das krankenhaus
krankenhaus
kʁanknhaʊ̯s
kranknhaws

Định nghĩa và ý nghĩa của "krankenhaus"trong tiếng Đức

Das Krankenhaus
01

bệnh viện, trung tâm y tế

Ein Ort, an dem kranke oder verletzte Menschen behandelt werden 
das Krankenhaus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Krankenhauses
dạng số nhiều
Krankenhäuser
Các ví dụ
Er liegt im Krankenhaus wegen einer Grippe. 

Anh ấy đang ở bệnh viện vì bị cúm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng