der krampf
krampf
kʁampf
krampf
kampf

Định nghĩa và ý nghĩa của "krampf"trong tiếng Đức

Der Krampf
01

chuột rút, co thắt

Eine plötzliche, schmerzhafte Muskelverkrampfung 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Krampfes
dạng số nhiều
Krämpfe
Các ví dụ
Ich habe einen Krampf im Bein. 

Tôi bị chuột rút ở chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng