konservativ
Pronunciation
/ˌkɔnzɛʁvaˈtiːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "konservativ"trong tiếng Đức

konservativ
01

bảo thủ, truyền thống

Zurückhaltend gegenüber Neuerungen und bestrebt, traditionelle Ordnung und Werte zu bewahren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am konservativsten
so sánh hơn
konservativer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist in einer sehr konservativen Familie aufgewachsen.
Cô ấy lớn lên trong một gia đình rất bảo thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng