die komplexität
komp
kɔmp
kawmp
lex
lɛk
lek
ität
ˈsitɛ:t
sitet

Định nghĩa và ý nghĩa của "komplexität"trong tiếng Đức

Die Komplexität
01

sự phức tạp, tính rắc rối

Der Zustand, aus vielen vernetzten Teilen oder Aspekten zu bestehen, die schwer zu verstehen oder zu lösen sind 
die Komplexität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Komplexität
Các ví dụ
Moderne Technologien erhöhen die Komplexität unserer Welt. 

Công nghệ hiện đại làm tăng độ phức tạp của thế giới chúng ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng