Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Komplexität
[gender: feminine]
01
sự phức tạp, tính rắc rối
Der Zustand, aus vielen vernetzten Teilen oder Aspekten zu bestehen, die schwer zu verstehen oder zu lösen sind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Komplexität
Các ví dụ
Die Komplexität des menschlichen Gehirns ist faszinierend.
Sự phức tạp của não người thật hấp dẫn.



























