der Kommissar
Pronunciation
/kɔmɪˈsaːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kommissar"trong tiếng Đức

Der Kommissar
[gender: masculine]
01

ủy viên, thanh tra

Ein Polizeibeamter, der Ermittlungen leitet
der Kommissar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kommissars
dạng số nhiều
Kommissare
Các ví dụ
Der Kommissar arbeitet oft mit der Staatsanwaltschaft zusammen.
Ủy viên thường làm việc với văn phòng công tố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng