der Komet

Định nghĩa và ý nghĩa của "komet"trong tiếng Đức

Der Komet
[gender: masculine]
01

sao chổi, thiên thể có đuôi

Ein Himmelskörper aus Eis, Staub und Gestein, der eine helle Schweifspur am Himmel hinterlässt
der Komet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kometen
dạng số nhiều
Kometen
Các ví dụ
Man kann den Kometen nur selten mit bloßem Auge sehen.
Chỉ có thể nhìn thấy sao chổi bằng mắt thường một cách hiếm hoi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng