knusprig
knusp
ˈknu:sp
knoosp
rig
ʁɪk
rik

Định nghĩa và ý nghĩa của "knusprig"trong tiếng Đức

knusprig
01

giòn, giòn tan

So, dass etwas außen fest und knackig ist 
knusprig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am knusprigsten
so sánh hơn
knuspriger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Brot ist außen knusprig und innen weich. 

Bánh mì giòn bên ngoài và mềm bên trong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng