der Knochen
Pronunciation
/ˈknɔχn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knochen"trong tiếng Đức

Der Knochen
01

xương, xương

Harter Teil des Körpers, der das Skelett bildet
der Knochen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Knochens
dạng số nhiều
Knochen
Các ví dụ
Der Hund kaut auf einem Knochen.
Con chó đang nhai một xương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng