kluft
kluft
klʊft
klooft

Định nghĩa và ý nghĩa của "kluft"trong tiếng Đức

Die Kluft
[gender: feminine]
01

hố sâu ngăn cách, khoảng cách

Eine große, trennende Unterschied zwischen Menschen, Meinungen oder Gruppen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kluft
dạng số nhiều
Klüfte
Các ví dụ
Die Kluft zwischen Frauen- und Männergehältern beträgt 18 %.
Khoảng cách giữa lương của phụ nữ và nam giới là 18%.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng