Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kluft
01
hố sâu ngăn cách, khoảng cách
Eine große, trennende Unterschied zwischen Menschen, Meinungen oder Gruppen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kluft
dạng số nhiều
Klüfte
Các ví dụ
Die Kluft zwischen Jung und Alt wird durch Technologie verstärkt.
Khoảng cách giữa người trẻ và người già được mở rộng bởi công nghệ.



























