der klick
klick
klɪk
klik
knick

Định nghĩa và ý nghĩa của "klick"trong tiếng Đức

Der Klick
01

tiếng nhấp chuột, tiếng tách

Ein kurzes Geräusch oder eine Aktion beim Drücken einer Taste oder Maus 
der Klick definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Klicks
dạng số nhiều
Klicks
Các ví dụ
Ich hörte einen Klick, als ich die Maus gedrückt habe. 

Tôi nghe thấy một tiếng nhấp chuột khi tôi nhấn chuột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng